TanroDictionary Sổ từ

hansel

/hˈænsəl/

Anh
0

hansel là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quà năm mới, tiền mở hàng (năm mới); quà mừng (vào một dịp gì mới... ); Tiền bán mở hàng (đem lại sự may mắn, đắt khách suốt ngày); Tiền đặt cọc, tiền bảo đảm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quà năm mới, tiền mở hàng (năm mới); quà mừng (vào một dịp gì mới... ).danh từEN-VI Dict
  2. Tiền bán mở hàng (đem lại sự may mắn, đắt khách suốt ngày).danh từEN-VI Dict
  3. Tiền đặt cọc, tiền bảo đảm.danh từEN-VI Dict
  4. Sự nếm trước, sự hưởng trước.danh từEN-VI Dict
  5. Mở hàng (nhân dịp năm mới), tặng quà năm mới.động từEN-VI Dict
  6. Mở đầu; mua mở hàng.động từEN-VI Dict
  7. Thử lần đầu tiên, dùng lần đầu tiên.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She gave him a hansel on New Year morning.

  2. The shop kept a hansel for good luck.

  3. He paid a hansel before the room booking.

  4. The cook offered a hansel of the new soup.

  5. They hansel the baby with a small gift.