TanroDictionary

hao

Việt
0

hao là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Bị giảm mất đi một phần về số lượng, giảm dần từng ít một, do một nguyên nhân nào đó; Tốn nhiều hơn so với mức thường, mức cần thiết.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bị giảm mất đi một phần về số lượng, giảm dần từng ít một, do một nguyên nhân nào đó.động từWiktionary
  2. Tốn nhiều hơn so với mức thường, mức cần thiết.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Dầu bay hơi, hao mất nhiều.

  2. Mạ nhỏ cây, cấy hao lắm.

  3. Cuộc chiến tranh hao người tốn của.