Nghĩa tiếng Việt
- Bị giảm mất đi một phần về số lượng, giảm dần từng ít một, do một nguyên nhân nào đó.động từWiktionary
- Tốn nhiều hơn so với mức thường, mức cần thiết.động từWiktionary
Ví dụ
-
Dầu bay hơi, hao mất nhiều.
-
Mạ nhỏ cây, cấy hao lắm.
-
Cuộc chiến tranh hao người tốn của.