Nghĩa tiếng Việt
- Là tính từ chỉ cái gì đó nhìn giống nhau.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Cậu nhìn hao hao giống như cháu tôi.
hao hao là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Là tính từ chỉ cái gì đó nhìn giống nhau.
Cậu nhìn hao hao giống như cháu tôi.