Nghĩa tiếng Việt
- Sút kém đi.động từWiktionary
Ví dụ
-
Ruột tằm ngày một héo hon, tuyết sương ngày một hao mòn mình ve (Truyện Kiều)
hao mòn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Sút kém đi.
Ruột tằm ngày một héo hon, tuyết sương ngày một hao mòn mình ve (Truyện Kiều)