Nghĩa tiếng Việt
- Rộng rãi và lịch sự trong cách cư xử, giao thiệp.tính từ い
Ví dụ
-
Con người hào hoa.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Con người hào hoa.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép