Nghĩa tiếng Việt
- Sự quấy rầy, sự phiền nhiễu; sự lo lắng ưu phiền.danh từEN-VI Dict
- Sự quấy rối (quân địch).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The constant harassment made her feel tired and sad.
-
The soldiers broke through the line after hours of harassment.