TanroDictionary Sổ từ

harassment

/həˈræs/, /ˈhɛrəsmənt/

Anh
0

harassment là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự quấy rầy, sự phiền nhiễu; sự lo lắng ưu phiền; Sự quấy rối (quân địch).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự quấy rầy, sự phiền nhiễu; sự lo lắng ưu phiền.danh từEN-VI Dict
  2. Sự quấy rối (quân địch).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The constant harassment made her feel tired and sad.

  2. The soldiers broke through the line after hours of harassment.