TanroDictionary Sổ từ

harbinger

/ˈhɑːbɪndʒə(r)/

Anh
0

harbinger là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người báo hiệu, vật báo hiệu (cái gì sắp tới); Người đi tiền trạm (để thu xếp chỗ ăn ở chi một đạo quân, cho nhà vua ngự giá); Báo hiệu, báo trước.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người báo hiệu, vật báo hiệu (cái gì sắp tới).danh từEN-VI Dict
  2. Người đi tiền trạm (để thu xếp chỗ ăn ở chi một đạo quân, cho nhà vua ngự giá).danh từEN-VI Dict
  3. Báo hiệu, báo trước.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The first frost is often a harbinger of winter.

  2. A harbinger of rain appeared in the clouds.

  3. Dark clouds harbinger a storm tonight.

  4. the harbinger of spring

    chim báo xuân về