TanroDictionary Sổ từ

harbor

/ˈhɑːbə(r)/

Anh
0

harbor là một từ tiếng Anh, có nghĩa: cảng biển; bến cảng; nơi neo đậu tàu thuyền.

Nghĩa tiếng Việt

  1. cảng biển; bến cảng; nơi neo đậu tàu thuyềndanh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A ship in the harbor is safe -- but that is not what ships are for.