TanroDictionary

hard-set

/ˈhɑːrdˈsɛt/

Anh
0

hard-set là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chặt chẽ, cứng rắn; Đang ấp (trứng); Đói, đói như cào (người).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chặt chẽ, cứng rắn.tính từEN-VI Dict
  2. Đang ấp (trứng).tính từEN-VI Dict
  3. Đói, đói như cào (người).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His hard-set face showed no fear.

  2. The hen stayed hard-set on the eggs.

  3. After the trip, he was hard-set for food.