TanroDictionary Sổ từ

hardbitten

/ˌhɑːdˈbɪtn/

Anh
0

hardbitten là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cắn dai, không chịu nhả (chó); Ngoan cường, bền bỉ dai dẳng; ngoan cố.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cắn dai, không chịu nhả (chó).tính từEN-VI Dict
  2. Ngoan cường, bền bỉ dai dẳng; ngoan cố.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The hardbitten dog would not let go.

  2. She remained hardbitten after many difficult years.