TanroDictionary Sổ từ

hardstanding

/ˈhɑːˌrdstændɪŋ/

Anh
0

hardstanding là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cũng hardstand; Diện tích lát cứng xe cộ (ô tô hoặc máy bay) có thể đỗ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cũng hardstand.danh từEN-VI Dict
  2. Diện tích lát cứng xe cộ (ô tô hoặc máy bay) có thể đỗ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The plane waited on the hardstanding.

  2. Cars were parked on the hardstanding.