Nghĩa tiếng Việt
- Làm hài hoà, làm cân đối, làm hoà hợp.động từEN-VI Dict
- Phối hoà âm.động từEN-VI Dict
- Hài hoà với nhau, hoà hợp với nhau.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They harmonise the colors in the room.
-
She harmonise the melody with a piano.
-
Their voices harmonise beautifully together.