TanroDictionary Sổ từ

harmonise

/ˈhɑːmənaɪz/

Anh
0

harmonise là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm hài hoà, làm cân đối, làm hoà hợp; Phối hoà âm; Hài hoà với nhau, hoà hợp với nhau.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm hài hoà, làm cân đối, làm hoà hợp.động từEN-VI Dict
  2. Phối hoà âm.động từEN-VI Dict
  3. Hài hoà với nhau, hoà hợp với nhau.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They harmonise the colors in the room.

  2. She harmonise the melody with a piano.

  3. Their voices harmonise beautifully together.