TanroDictionary Sổ từ

harmonist

/ˈhɑːrmənɪst/

Anh
0

harmonist là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người giỏi hoà âm; Nhạc sĩ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người giỏi hoà âm.danh từEN-VI Dict
  2. Nhạc sĩ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The harmonist arranged the parts for a small choir.

  2. The harmonist played gently at the evening concert.