/ˈhɑːrməˌtəʊm/
harmotome là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hacmotom.
The collector found a rare harmotome in the rock.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm