Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của harrowđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The rough words harrowed him for days.
/hˈærəʊd/
harrowed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của harrow.
The rough words harrowed him for days.