Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của harry.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The crowd is harrying the tired waiter.
/hˈærɪɪŋ/
harrying là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của harry.
The crowd is harrying the tired waiter.