Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của hash.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is hashing the password before saving it.
/hˈæʃɪŋ/
hashing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của hash.
He is hashing the password before saving it.