Nghĩa tiếng Việt
- Bản lề để móc khoá; yếm khoá.danh từEN-VI Dict
- Buộc sợi, con sợi.danh từEN-VI Dict
- Đóng tàu bằng khoá móc.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The hasp on the gate was rusty.
-
A loose hasp held the small cord.
-
He gasped the box before leaving.