TanroDictionary Sổ từ

hasp

/hɑːsp/

Anh
0

hasp là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bản lề để móc khoá; yếm khoá; Buộc sợi, con sợi; Đóng tàu bằng khoá móc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bản lề để móc khoá; yếm khoá.danh từEN-VI Dict
  2. Buộc sợi, con sợi.danh từEN-VI Dict
  3. Đóng tàu bằng khoá móc.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The hasp on the gate was rusty.

  2. A loose hasp held the small cord.

  3. He gasped the box before leaving.