TanroDictionary

hate

/heɪt/

Anh
0

hate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lòng căm thù; sự căm hờn, sự căm ghét; Căm thù, căm hờn, căm ghét, thù hận; Không muốn, không thích.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lòng căm thù; sự căm hờn, sự căm ghét.danh từEN-VI Dict
  2. Căm thù, căm hờn, căm ghét, thù hận.động từEN-VI Dict
  3. Không muốn, không thích.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His hate showed in his angry words.

  2. I hate noisy rooms and bright lights.

  3. I really hate to wake people up early.

  4. I hate troubling you

    tôi rất không muốn làm phiền anh