Nghĩa tiếng Việt
- Lòng căm thù; sự căm hờn, sự căm ghét.danh từEN-VI Dict
- Căm thù, căm hờn, căm ghét, thù hận.động từEN-VI Dict
- Không muốn, không thích.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His hate showed in his angry words.
-
I hate noisy rooms and bright lights.
-
I really hate to wake people up early.
-
I hate troubling you
tôi rất không muốn làm phiền anh