TanroDictionary Sổ từ

hater

/heɪtə(r)/

Anh
0

hater là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người căm thù, người căm ghét.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người căm thù, người căm ghét.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The hater ignored every kind word.