Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của hateđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He hated the long wait at the station.
/ˈheɪtɪd/
hated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của hate.
He hated the long wait at the station.