TanroDictionary Sổ từ

hatter

/ˈhætə(r)/

Anh
0

hatter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người làm mũ; Người bán mũ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người làm mũ.danh từEN-VI Dict
  2. Người bán mũ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The hatter shaped a soft felt hat.

  2. The hatter sold a new cap today.