Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của hat.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is hatting for the winter market.
/hˈætɪŋ/
hatting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của hat.
She is hatting for the winter market.