TanroDictionary Sổ từ

haunts

/hˈɔːnts/

Anh
0

haunts là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của haunt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của hauntđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. That smell haunts him every winter.