Nghĩa tiếng Việt
- Cây thuộc họ cúc (có hoa đỏ, da cam hoặc vàng, (thường) mọc thành cụm).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Yellow hawkweed grew along the field edge.
/ˈhɔkˌwid/
hawkweed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cây thuộc họ cúc (có hoa đỏ, da cam hoặc vàng, (thường) mọc thành cụm).
Yellow hawkweed grew along the field edge.