TanroDictionary Sổ từ

haymaker

/ˈheɪˌmeɪkɜː/

Anh
0

haymaker là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người dỡ cỏ phơi khô; máy dỡ cỏ phơi khô; Cú đánh choáng người.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người dỡ cỏ phơi khô; máy dỡ cỏ phơi khô.danh từEN-VI Dict
  2. Cú đánh choáng người.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The haymaker lifted the dry grass into piles.

  2. His haymaker left the boxer stunned for seconds.