Nghĩa tiếng Việt
- Người dỡ cỏ phơi khô; máy dỡ cỏ phơi khô.danh từEN-VI Dict
- Cú đánh choáng người.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The haymaker lifted the dry grass into piles.
-
His haymaker left the boxer stunned for seconds.
/ˈheɪˌmeɪkɜː/
haymaker là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người dỡ cỏ phơi khô; máy dỡ cỏ phơi khô; Cú đánh choáng người.
The haymaker lifted the dry grass into piles.
His haymaker left the boxer stunned for seconds.