/ˈheɪmeɪkɪŋ/
haymaking là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự dỡ cỏ phơi khô.
We saw haymaking begin in the hot field.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm