TanroDictionary Sổ từ

haymaking

/ˈheɪmeɪkɪŋ/

Anh
0

haymaking là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự dỡ cỏ phơi khô.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự dỡ cỏ phơi khô.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We saw haymaking begin in the hot field.