TanroDictionary Sổ từ

hazy

/ˈheɪzi/

Anh
0

hazy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mù sương; mù mịt; Lờ mờ, mơ hồ; Chếnh choáng say, ngà ngà say.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mù sương; mù mịt.danh từEN-VI Dict
  2. Lờ mờ, mơ hồ.danh từEN-VI Dict
  3. Chếnh choáng say, ngà ngà say.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The valley was hazy after the early rain.

  2. His reasons were hazy and hard to follow.

  3. After two drinks, he felt hazy and slow.