Nghĩa tiếng Việt
- Khăn trùm đầu, mũ (của phụ nữ để tô điểm).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her headgear matched the dress perfectly.
/ˈhedɡɪə(r)/
headgear là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khăn trùm đầu, mũ (của phụ nữ để tô điểm).
Her headgear matched the dress perfectly.