TanroDictionary Sổ từ

headiness

/ˈhɛdinəs/

Anh
0

headiness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính nóng nảy, tính hung hăng, tính hung dữ; Tính chất dễ bốc lên đầu, tính đễ làm say.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính nóng nảy, tính hung hăng, tính hung dữ.danh từEN-VI Dict
  2. Tính chất dễ bốc lên đầu, tính đễ làm say.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His headiness made him argue too quickly.

  2. The drink's headiness made her dizzy.