TanroDictionary

headman

/ˈhedmæn/

Anh
0

headman là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thủ lĩnh, người cầm đầu; tù trưởng, tộc trưởng; Thợ cả, đốc công.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thủ lĩnh, người cầm đầu; tù trưởng, tộc trưởng.danh từEN-VI Dict
  2. Thợ cả, đốc công.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The headman spoke for the whole village.

  2. The headman checked every worker's tools.