Nghĩa tiếng Việt
- Cánh buồm ở phía trước, ở cột buồm mũi.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The headsail caught the morning wind.
/ˈhɛdˌseɪl/
headsail là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cánh buồm ở phía trước, ở cột buồm mũi.
The headsail caught the morning wind.