Nghĩa tiếng Việt
- Cương vị thủ trưởng; trách nhiệm thủ trưởng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She accepted the headship of the small school.
/ˈhedʃɪp/
headship là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cương vị thủ trưởng; trách nhiệm thủ trưởng.
She accepted the headship of the small school.