Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của heal.động từEN-VI Dict
- Để chữa bệnh, để chữa vết thương.tính từEN-VI Dict
- Đang lành lại, đang lên da non (vết thương).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The cut is healing quickly.
-
This healing ointment helps soothe your skin quickly.
-
The healing wound itched a little.
-
healing ointments
thuốc mỡ rịt vết thương