TanroDictionary Sổ từ

healthy

/ˈhelθi/

Anh
0

healthy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: khỏe mạnh; có lợi cho sức khỏe; Có lợi cho sức khoẻ; Lành mạnh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. khỏe mạnh; có lợi cho sức khỏetính từ いEN-VI Dict
  2. Có lợi cho sức khoẻ.tính từEN-VI Dict
  3. Lành mạnh.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I need three young, healthy people to help me.

  2. You should enjoy a healthy climate for your vacation.

  3. Eating fresh fruit is a healthy way of living.

  4. a healthy climate

    khí hậu lành (tốt cho sức khoẻ)

  5. a healthy way of living

    lối sống lành mạnh