TanroDictionary Sổ từ

heaping

/hiːpt/

Anh
0

heaping là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của heap.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của heap.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She is heaping books on the table.