TanroDictionary Sổ từ

hearth

/hɑːθ/

Anh
0

hearth là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nền lò sưởi, lòng lò sưởi; Khoảng lát (đá, xi măng, gạch... ) trước lò sưởi; Đáy lò, lòng lò (lò luyện kim... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nền lò sưởi, lòng lò sưởi.danh từEN-VI Dict
  2. Khoảng lát (đá, xi măng, gạch... ) trước lò sưởi.danh từEN-VI Dict
  3. Đáy lò, lòng lò (lò luyện kim... ).danh từEN-VI Dict
  4. Gia đình, tổ ấm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The fire warmed the hearth all evening.

  2. She set the basket on the hearth.

  3. The metal glowed in the furnace hearth.

  4. They built a happy hearth in the old house.