Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của heatđộng từEN-VI Dict
- Được đốt nóng, được đun nóng.tính từEN-VI Dict
- Giận dữ, nóng nảy.tính từEN-VI Dict
- Sôi nổi.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They heated the water before dinner.
-
The heated soup was ready to serve.
-
Do not get heated during our serious meeting.
-
They had a heated discussion about the new rules.
-
to get heated
nổi nóng