TanroDictionary Sổ từ

heated

/ˈhiːtɪd/

Anh
0

heated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của heat; Được đốt nóng, được đun nóng; Giận dữ, nóng nảy.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của heatđộng từEN-VI Dict
  2. Được đốt nóng, được đun nóng.tính từEN-VI Dict
  3. Giận dữ, nóng nảy.tính từEN-VI Dict
  4. Sôi nổi.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They heated the water before dinner.

  2. The heated soup was ready to serve.

  3. Do not get heated during our serious meeting.

  4. They had a heated discussion about the new rules.

  5. to get heated

    nổi nóng