TanroDictionary Sổ từ

heater

/ˈhiːtə(r)/

Anh
0

heater là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bếp lò, lò (để sưởi, đun nước, hâm thức ăn... ); , (từ lóng) súng lục.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bếp lò, lò (để sưởi, đun nước, hâm thức ăn... ).danh từEN-VI Dict
  2. , (từ lóng) súng lục.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The heater kept the room warm all night.

  2. He hid the heater in a drawer.