Nghĩa tiếng Việt
- Bếp lò, lò (để sưởi, đun nước, hâm thức ăn... ).danh từEN-VI Dict
- , (từ lóng) súng lục.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The heater kept the room warm all night.
-
He hid the heater in a drawer.
/ˈhiːtə(r)/
heater là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bếp lò, lò (để sưởi, đun nước, hâm thức ăn... ); , (từ lóng) súng lục.
The heater kept the room warm all night.
He hid the heater in a drawer.