TanroDictionary

heavy

/ˈhevi/

Anh
0

heavy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nặng, nặng nề ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)); Chất nặng, chứa đầy, nặng trĩu; Nặng, khó tiêu (thức ăn).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nặng, nặng nề ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).tính từEN-VI Dict
  2. Chất nặng, chứa đầy, nặng trĩu.tính từEN-VI Dict
  3. Nặng, khó tiêu (thức ăn).tính từEN-VI Dict
  4. Nặng trọng.tính từEN-VI Dict
  5. Nhiều, bội, rậm rạp.tính từEN-VI Dict
  6. Lớn, to, dữ dội, kịch liệt.tính từEN-VI Dict
  7. Chắc, bì bì, không xốp, không nở (bột bánh... ).tính từEN-VI Dict
  8. Chán ngắt, buồn tẻ, không hấp dẫn (tác phẩm văn học nghệ thuật).tính từEN-VI Dict
  9. Âm u, u ám, ảm đạm.tính từEN-VI Dict
  10. Lầy lội khó đi (đường sá... ).tính từEN-VI Dict
  11. Tối dạ, chậm hiểu, đần độn (người).tính từEN-VI Dict
  12. Trông nặng trình trịch, vụng về khó coi, thô.tính từEN-VI Dict
  13. Đau buồn, đau đớn, bi thảm, chán nản, thất vọng.tính từEN-VI Dict
  14. Buồn ngủ.tính từEN-VI Dict
  15. Nghiêm nghị, khắc khổ.tính từEN-VI Dict
  16. Đặc, khó bay hơi.tính từEN-VI Dict
  17. Nặng, nặng nề.DEN-VI Dict
  18. Chậm chạp.DEN-VI Dict
  19. Đội cận vệ Rồng.danh từEN-VI Dict
  20. (the Heavies) trọng pháo.danh từEN-VI Dict
  21. Võ sĩ hạng nặng, đô vật hạng nặng; người nặng trên trung bình.danh từEN-VI Dict
  22. Vai nghiêm nghị khắc khổ (trên sân khấu).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He carried a heavy box up the stairs.

  2. The truck was heavy with many boxes.

  3. That meal feels heavy after lunch.

  4. The ship carries heavy guns for defense.

  5. The farm had a heavy crop of wheat.