Nghĩa tiếng Việt
- Nặng, nặng nề ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).tính từEN-VI Dict
- Chất nặng, chứa đầy, nặng trĩu.tính từEN-VI Dict
- Nặng, khó tiêu (thức ăn).tính từEN-VI Dict
- Nặng trọng.tính từEN-VI Dict
- Nhiều, bội, rậm rạp.tính từEN-VI Dict
- Lớn, to, dữ dội, kịch liệt.tính từEN-VI Dict
- Chắc, bì bì, không xốp, không nở (bột bánh... ).tính từEN-VI Dict
- Chán ngắt, buồn tẻ, không hấp dẫn (tác phẩm văn học nghệ thuật).tính từEN-VI Dict
- Âm u, u ám, ảm đạm.tính từEN-VI Dict
- Lầy lội khó đi (đường sá... ).tính từEN-VI Dict
- Tối dạ, chậm hiểu, đần độn (người).tính từEN-VI Dict
- Trông nặng trình trịch, vụng về khó coi, thô.tính từEN-VI Dict
- Đau buồn, đau đớn, bi thảm, chán nản, thất vọng.tính từEN-VI Dict
- Buồn ngủ.tính từEN-VI Dict
- Nghiêm nghị, khắc khổ.tính từEN-VI Dict
- Đặc, khó bay hơi.tính từEN-VI Dict
- Nặng, nặng nề.DEN-VI Dict
- Chậm chạp.DEN-VI Dict
- Đội cận vệ Rồng.danh từEN-VI Dict
- (the Heavies) trọng pháo.danh từEN-VI Dict
- Võ sĩ hạng nặng, đô vật hạng nặng; người nặng trên trung bình.danh từEN-VI Dict
- Vai nghiêm nghị khắc khổ (trên sân khấu).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He carried a heavy box up the stairs.
-
The truck was heavy with many boxes.
-
That meal feels heavy after lunch.
-
The ship carries heavy guns for defense.
-
The farm had a heavy crop of wheat.