Nghĩa tiếng Việt
- Có thể làm những công việc nặng; rất mạnh, siêu công suất (máy... ).tính từEN-VI Dict
- Có thể dãi dầu (quần áo... ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This heavy-duty truck can carry stones.
-
These heavy-duty boots last for years.