TanroDictionary Sổ từ

heavy-footed

/ˈheˌvjuːˌtfʊd/

Anh
0

heavy-footed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nặng nề chậm chạp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nặng nề chậm chạp.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The heavy-footed dog shook the floorboards.