Nghĩa tiếng Việt
- Vụng về, không khéo tay.tính từEN-VI Dict
- Độc đoán, áp chế, áp bức.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His heavy-handed note hurt her feelings.
-
The heavy-handed manager made everyone stay late.
/ˈhændəd/
heavy-handed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vụng về, không khéo tay; Độc đoán, áp chế, áp bức.
His heavy-handed note hurt her feelings.
The heavy-handed manager made everyone stay late.