TanroDictionary Sổ từ

hebrew

/ˈhiːbruː/

Anh
0

hebrew là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người Hê-brơ, người Do Thái; Tiếng Hê-brơ (Do thái) cổ; Lời nói khó hiểu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người Hê-brơ, người Do Thái.danh từEN-VI Dict
  2. Tiếng Hê-brơ (Do thái) cổ.danh từEN-VI Dict
  3. Lời nói khó hiểu.danh từEN-VI Dict
  4. Hê-brơ, Do Thái.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. An hebrew spoke at the conference.

  2. She is currently studying to learn modern Hebrew.

  3. His note sounded like hebrew to me.

  4. She read hebrew books every evening.