Nghĩa tiếng Việt
- Cuồng nhiệt, sôi nổi, say sưa.tính từEN-VI Dict
- Lao phổi; mắc bệnh lao phổi.tính từEN-VI Dict
- Ửng đỏ vì lên cơn sốt.tính từEN-VI Dict
- Sốt lao phổi.danh từEN-VI Dict
- Người mắc bệnh lao phổi.danh từEN-VI Dict
- Sự ửng đỏ vì lên cơn sốt.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Life in the city can be very hectic sometimes.
-
The patient suffered from a severe hectic fever.
-
Her cheeks looked hectic after the long fever.
-
The doctor treated his hectic carefully.
-
The clinic helped a hectic find fresh air.