/ˈhektəɡræm/
hectogramme là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hectogam.
The package weighed one hectogramme on the scale.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm