/ˈhɛdəl/
heddle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dây go (khung cửi).
The heddle moved the thread up and down.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm