Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của hedgeđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He hedged his answer to avoid trouble.
/hɛdʒd/
hedged là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của hedge.
He hedged his answer to avoid trouble.