Nghĩa tiếng Việt
- Hưởng lạc.tính từEN-VI Dict
- Chủ nghĩa khoái lạc.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They chose a hedonic approach to vacation.
-
His hedonic habits left no room for saving.
/hɪˈdɑːnɪk/
hedonic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hưởng lạc; Chủ nghĩa khoái lạc.
They chose a hedonic approach to vacation.
His hedonic habits left no room for saving.