Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của heedđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They heeded the sign and turned back.
/hˈiːdɪd/
heeded là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của heed.
They heeded the sign and turned back.