TanroDictionary Sổ từ

heeded

/hˈiːdɪd/

Anh
0

heeded là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của heed.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của heedđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They heeded the sign and turned back.